Nội dung :
- Hàng rào chắn sóng được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghệ Nhật với độ chính xác cao.
- Các loại hàng rào này thường sẽ được mạ kẽm, sơn tĩnh điện hoặc nhúng nhựa (PE), độ bền cao an toàn tuyệt đối với người sử dụng.
- Thích hợp lắp đặt tại ban công, lan can mái, lan can cầu thang, vách ngăn hồ bơi, vách ngăn trẻ em,...
- Kết hợp với phụ kiện lắp ráp bằng Inox 304, bulong chống tự mở … tạo sự an toàn và độ bền vĩnh của cho hàng rào.
Công dụng :
- Hàng rào khu công nghiệp, nhà máy, khu dân cư, trang trại…
- Hàng rào di động bãi xe, cây xăng…
- Hàng rào bảo vệ công trình xây dựng…
Quy cách sản phẩm :
|
Ký hiệu |
Tên gọi |
Quy cách |
|
L |
Chiều dài tấm lưới |
4 m (max) |
|
B |
Chiều cao tấm lưới |
3 m (max) |
|
Dd |
Đường kính sợi dọc |
4 mm đến 8mm |
|
Dn |
Đường kính sợi ngang |
4 mm đến 8mm |
|
Pd |
Khoảng cách sợi dọc |
40 mm (min) |
|
Pn |
Khoảng cách sợi ngang |
40 mm (min) |
|
M1, M2 |
Biên dọc |
10 mm (min) |
|
S1, S2 |
Biên ngang |
10 mm (min) |
Đặc tính sản phẩm :
Đặc tính kỹ thuật :
|
Giới hạn chảy (N/mm2 ) |
Giới hạn bền kéo (N/mm2 ) |
Độ dãn dài tương đối (%) |
|
485 (min) |
550 (min) |
12 (min) |
Tiêu chuẩn áp dụng:
- Tiêu chuẩn Việt Nam 6288:1997
- Tiêu chuẩn Việt Nam TCXDVN 1651- 2008
- Tiêu chuẩn Singapore :BS4483 : 1998
- Tiêu chuẩn Úc : AS/NZS 4680 : 1999
- Tiêu chuẩn Mỹ : ASTM A123/A123M
- Tiêu chuẩn Nhật : JIS H8641/H0401

